Nhà Phân Phối Độc Quyền Chenglong Tại Việt Nam
XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 4X2 200HP (4 MÁY) - THÙNG 9,9M4X2
Nhập Khẩu Chính Hãng

XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 4X2 200HP (4 MÁY) - THÙNG 9,9M

Xe tải thùng Chenglong 200HP cấu hình 4X2, khung gầm dập nguyên khối chịu lực cao, kích thước thùng dài tối ưu chở hàng hóa liên tỉnh.

Giá Bán Tham Khảo (Đã Bao Gồm VAT)
Giá Liên Hệ

* Giá xe có thể thay đổi tùy thời điểm, loại thùng và trang bị theo xe. Liên hệ ngay để nhận báo giá lăn bánh tốt nhất!

Công Suất
200 HP
Tải Trọng
Tiêu chuẩn
Động Cơ
Nhà máy sản xuất: Yuchai. Model động cơ YC4EG200-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (của hãng BOSCH)
Bảo Hành
3 Năm / 100.000 KM
Gọi Ngay (0901 344 250)
Hỗ trợ vay trả góp 70% - 85% giá trị xe qua ngân hàng

Đặc Điểm Nổi Bật & Đánh Giá Chi Tiết

XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 4x2 200HP (4 MÁY) - THÙNG 9,9M là dòng xe thương mại chất lượng cao, sở hữu khung gầm đúc nguyên khối chịu tải vượt trội cùng động cơ Yuchai thế hệ mới bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Xe được thiết kế khoang cabin tiện nghi, hệ thống phanh an toàn cao cấp và khả năng chuyên chở linh hoạt trên mọi cung đường.KÍCH THƯỚC

Loại thùng Chenglong M3 thùng kín container 8.2 mét Chenglong M3 thùng kín container 9.9 mét

Kích thước tổng thể (mm) 10.500 x 2.500 x 4.000 12.120 x 2.500 x 4.000

Kích thước thùng xe (mm) 8.250 x 2.430 x 2.580 9.900 x 2.430 x 2.580

TẢI TRỌNG

Loại thùng Chenglong M3 thùng kín container 8.2 mét Chenglong M3 thùng kín container 9.9 mét

Tải trọng bản thân (Kg) 8.205 8.705

Tải trọng hàng hóa (Kg) 7.600 7.100

Tải trọng toàn bộ (Kg) 16.000

Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ YC6JA200 - 50

Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp

Dung tích công tác (cc) 6.870

Công suất cực đại (HP/rpm) 200/2300

Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 800/1200-1700

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Loại hộp số 8JS85TC

Cấp số Hộp số sàn,8 số tiến, 2 số lùi

CABIN

Model Cabin M3, cơ cấu nâng hạ bằng điện, 1 giường nằm + 3 chổ ngồi

HỆ THỐNG TREO

Trước Trục cứng, 11 lá nhíp, dạng bán elip, thanh cân bằng thủy lực

Sau Trục cứng, 12 + 9 lá nhíp, dạng bán elip

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi

Cỡ lốp xe (trước/sau) 10.00R20 nhãn hiệu lốp LINGLONG

Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chính Tang trống, hệ thống phanh khí mạch kép

Phanh tay Hộc khóa bánh sau

Phanh phụ trợ Phanh khí xả động cơ

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Bộ chuyển hướng bóng hoàn toàn, trợ lực thủy lực

Góc quay tối đa Bánh trong 46o , bánh ngoài 36o

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 110

Khả năng vượt dốc tối đa (%) 25

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) 18

Bảng Thông Số Kỹ Thuật

ModelLZ5187XXYM3AB2
Động cơNhà máy sản xuất: Yuchai. Model động cơ YC4EG200-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (của hãng BOSCH)
Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số8JS75TC, cơ khí, 8 số tiến 2 số lùi
Cầu trướcTải trọng cầu 7 tấn
Cầu sauTải trọng cầu sau 13 tấn, tỷ số truyền 4.875
ChassisKhung: Hình thang song song, tiết diện chữ U 264 (6) mm, toàn bộ các thanh chéo bằng đinh tán nguội.
Hệ thống láiTrục vít - ê cu bi, cơ khí, có trợ lực thủy lực. Góc quay tối đa: bánh trong 46 °, bánh ngoài 36 °
Hệ thống phanhHệ thống phanh khí mạch kép. Hệ thống đỗ xe cho bánh sau. Phanh khí xả động cơ.
Lốp xeCỡ lốp 11R22.5
CabinModel M3, cabin lật chuyển bằng điện, ghế ngồi thoáng khí, điều hòa tự động
Ắc quy12V (120Ah) x 2; máy phát điện: 28V 70A. Bộ khởi động: 24V 7,5 kW
Kích thướcKhoảng cách trục 7100mm; Vết bánh xe trước 2029; Vết bánh xe sau 1860
Hiệu suấtTốc độ lái xe tối đa: 115 km/h Khả năng leo dốc tối đa: 30%

Sản Phẩm Cùng Phân Khúc

Xem tất cả ❯