4X2Đặc Điểm Nổi Bật & Đánh Giá Chi Tiết
XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 4x2 200HP (4 MÁY) - THÙNG 9,9M là dòng xe thương mại chất lượng cao, sở hữu khung gầm đúc nguyên khối chịu tải vượt trội cùng động cơ Yuchai thế hệ mới bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.
Xe được thiết kế khoang cabin tiện nghi, hệ thống phanh an toàn cao cấp và khả năng chuyên chở linh hoạt trên mọi cung đường.KÍCH THƯỚC
Loại thùng Chenglong M3 thùng kín container 8.2 mét Chenglong M3 thùng kín container 9.9 mét
Kích thước tổng thể (mm) 10.500 x 2.500 x 4.000 12.120 x 2.500 x 4.000
Kích thước thùng xe (mm) 8.250 x 2.430 x 2.580 9.900 x 2.430 x 2.580
TẢI TRỌNG
Loại thùng Chenglong M3 thùng kín container 8.2 mét Chenglong M3 thùng kín container 9.9 mét
Tải trọng bản thân (Kg) 8.205 8.705
Tải trọng hàng hóa (Kg) 7.600 7.100
Tải trọng toàn bộ (Kg) 16.000
Số người chở (Người) 03
ĐỘNG CƠ
Mã động cơ YC6JA200 - 50
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp
Dung tích công tác (cc) 6.870
Công suất cực đại (HP/rpm) 200/2300
Momen xoắc cực đại (N.m/rpm) 800/1200-1700
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
HỘP SỐ
Loại hộp số 8JS85TC
Cấp số Hộp số sàn,8 số tiến, 2 số lùi
CABIN
Model Cabin M3, cơ cấu nâng hạ bằng điện, 1 giường nằm + 3 chổ ngồi
HỆ THỐNG TREO
Trước Trục cứng, 11 lá nhíp, dạng bán elip, thanh cân bằng thủy lực
Sau Trục cứng, 12 + 9 lá nhíp, dạng bán elip
VÀNH & LỐP XE
Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi
Cỡ lốp xe (trước/sau) 10.00R20 nhãn hiệu lốp LINGLONG
Công thức bánh 4 x 2
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính Tang trống, hệ thống phanh khí mạch kép
Phanh tay Hộc khóa bánh sau
Phanh phụ trợ Phanh khí xả động cơ
HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Bộ chuyển hướng bóng hoàn toàn, trợ lực thủy lực
Góc quay tối đa Bánh trong 46o , bánh ngoài 36o
TÍNH NĂNG VẬN HÀNH
Tốc độ tối đa (km/h) 110
Khả năng vượt dốc tối đa (%) 25
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) 18
Bảng Thông Số Kỹ Thuật
| Model | LZ5187XXYM3AB2 |
| Động cơ | Nhà máy sản xuất: Yuchai. Model động cơ YC4EG200-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (của hãng BOSCH) |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | 8JS75TC, cơ khí, 8 số tiến 2 số lùi |
| Cầu trước | Tải trọng cầu 7 tấn |
| Cầu sau | Tải trọng cầu sau 13 tấn, tỷ số truyền 4.875 |
| Chassis | Khung: Hình thang song song, tiết diện chữ U 264 (6) mm, toàn bộ các thanh chéo bằng đinh tán nguội. |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi, cơ khí, có trợ lực thủy lực. Góc quay tối đa: bánh trong 46 °, bánh ngoài 36 ° |
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh khí mạch kép. Hệ thống đỗ xe cho bánh sau. Phanh khí xả động cơ. |
| Lốp xe | Cỡ lốp 11R22.5 |
| Cabin | Model M3, cabin lật chuyển bằng điện, ghế ngồi thoáng khí, điều hòa tự động |
| Ắc quy | 12V (120Ah) x 2; máy phát điện: 28V 70A. Bộ khởi động: 24V 7,5 kW |
| Kích thước | Khoảng cách trục 7100mm; Vết bánh xe trước 2029; Vết bánh xe sau 1860 |
| Hiệu suất | Tốc độ lái xe tối đa: 115 km/h Khả năng leo dốc tối đa: 30% |




