4X2Đặc Điểm Nổi Bật & Đánh Giá Chi Tiết
Đáp ứng nhu cầu vận tải đa dạng của khách hàng, Ô tô Hải Âu đã triển khai thêm sản phẩm xe tải thùng Chenglong phiên bản thùng kín. Bên cạnh phiên bản mui bạt truyền thống, xe tải thùng Chenglong thùng kín cũng được rất nhiều người quan tâm vì tiện dụng, chất lượng và giá cả cạnh tranh.
[XE TẢI THÙNG CHENGLONG PHIÊN BẢN THÙNG KÍN]
Đáp ứng nhu cầu vận tải đa dạng của khách hàng, Ô tô Hải Âu đã triển khai thêm sản phẩm xe tải thùng Chenglong phiên bản thùng kín. Bên cạnh phiên bản mui bạt truyền thống, xe tải thùng Chenglong thùng kín cũng được rất nhiều người quan tâm vì tiện dụng, chất lượng và giá cả cạnh tranh.
Nếu ưu tiên về kinh phí, xe tải Chenglong mui bạt sẽ là lựa chọn phù hợp và .đây cũng là phiên bản có tải trọng lớn hơn giúp tối ưu khả năng chở đồ. Tuy nhiên, khả năng bảo vệ hàng hóa sẽ không tốt như loại thùng kín.
Nếu muốn hàng hóa của mình được đảm bảo an toàn hơn thì khách hàng nên lựa chọn sang loại thùng kín. Vì với cấu trúc thùng kín, hàng hóa sẽ không bị tác động bởi mưa, nắng giúp việc vận chuyển dài ngày không thành vấn đề.
Đặc biệt, xe tải thùng Chenglong được đóng bằng inox chất lượng cao, được thực hiện bởi những kỹ thuật viên nhiều kinh nghiệm nên quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về mẫu mã và chất lượng.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật
| Model | LZ5187XXYM3AB2 |
| Động cơ | Nhà máy: YUCHAI. Model động cơ YC4EG200-50, tiêu chuẩn khí thải Euro 5, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (của hãng BOSCH) |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | 8JS75TC, cơ khí, 8 số tiến 2 số lùi |
| Trục trước | Tải trọng cầu 7 tấn |
| Trục sau | Tải trọng cầu sau 13 tấn, tỷ số truyền 4.875 |
| Chassis | Khung: Hình thang song song, tiết diện chữ U 264 (6) mm, toàn bộ các thanh chéo bằng đinh tán nguội. |
| Hệ thống lái | Góc quay tối đa: bánh trong 46 °, bánh ngoài 36 ° |
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh khí mạch kép, Hệ thống đỗ xe cho bánh sau, Phanh khí xả động cơ. |
| Lốp | Cỡ lốp 11R22.5 |
| Cabin | Model M3, cabin lật chuyển bằng điện, ghế ngồi thoáng khí, điều hòa tự động |
| Ắc quy | 12V (120Ah) x 2; máy phát điện: 28V 70A; Bộ khởi động: 24V 7,5 kW |
| Kích thước | Kích thước bao 12065x2500x3700 mm |
| Khối lượng | Tự trọng (kg)/ Tổng tải trọng (kg): 7635/15580 Khối lượng hàng hóa (kg): 7750 |
| Hiệu suất | Tốc độ lái xe tối đa (km/h) 115; Khả năng leo dốc tối đa (%) 30 |




